Master Yi
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,1%được chọn trong 288 trên 27.199 trận
- Cấm
- 1,8%406 lượt cấm trên 22.322 trận, so với 8,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 8,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
- BuildKraken Slayer, Guinsoo's Rageblade, Experimental Hexplate thay cho Kraken Slayer, The Collector, Lord Dominik's Regards
- Nghiệp dư
- 28%
- SoloQ
- 25%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop17%25% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop21%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 64 ở lane, 72 ở mid game và 76 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 79% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng392 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng842 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.150 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng+258 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng+422 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 52,9% · 650 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 55,2% · 1.070 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 47,8% · 2.052 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 51,1% · 750 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 50,6% · 1.605 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 50,0% · 568 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 53,6% · 1.025 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 48,9% · 1.338 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 54,2% · 585 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,1% · 1.121 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 58,0% · 486 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 52,2% · 1.738 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 50,0% · 1.050 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 49,2% · 1.445 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 54,0% · 835 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 46,4% · 949 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 53,3% · 1.490 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 49,3% · 2.698 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 45,1% · 1.601 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 54,4% · 1.083 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,9% · 1.488 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 55,3% · 590 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 51,2% · 1.751 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 51,4% · 1.974 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: 59,7% · 216 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 51,9% · 1.804 trận
- Rammus6 trận—SoloQ: 45,1% · 754 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 45,6% · 687 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 50,5% · 378 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 46,2% · 1.495 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 49,0% · 1.828 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 51,8% · 1.506 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 51,4% · 1.383 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 50,3% · 726 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 50,5% · 410 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 49,9% · 805 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 49,7% · 1.821 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 55,0% · 515 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 51,7% · 1.783 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 50,7% · 1.910 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.106 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 53,0% · 861 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.056 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 45,5% · 521 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,9% · 1.417 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,9% · 1.753 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 50,9% · 3.396 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 51,5% · 1.025 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 50,8% · 1.713 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 50,5% · 3.846 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 52,0% · 2.345 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 50,6% · 3.810 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 49,2% · 2.801 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 54,6% · 2.182 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 53,5% · 774 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 45,9% · 1.230 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 51,6% · 2.004 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 48,1% · 836 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,5% · 1.374 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 49,7% · 3.162 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 52,6% · 1.046 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 46,7% · 1.740 trận
- Blitzcrank14 trận—SoloQ: 49,0% · 1.675 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 52,6% · 1.026 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 50,8% · 2.565 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 47,4% · 1.547 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,1% · 2.401 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 48,0% · 3.002 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 56,2% · 1.282 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 47,2% · 1.296 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 52,6% · 1.268 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 49,9% · 359 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 52,2% · 1.430 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%36.676 lượt chọn trên 1.713.051cấm 8,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%137 lượt chọn trên 34.524cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

